Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pull' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull forward

/pʊl ˈfɔrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển cái gì đó đến một thời gian sớm hơn. v.

Định nghĩa · to move something to an earlier time.

“We need to pull the meeting forward to next week.”Chúng ta cần dời cuộc họp lên tuần tới.

“They pulled the deadline forward by a day.”Họ đã dời hạn chót lên một ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'pull forward' để nói về việc dời thời gian.

Ghi chú · Dùng khi muốn nói về việc dời thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...