implement health strategies
Nghĩa
Định nghĩa · to put health plans into action
“The government will implement health strategies to combat obesity.”Chính phủ sẽ thực hiện các chiến lược sức khỏe để chống béo phì.
“Implementing health strategies requires collaboration from many sectors.”Thực hiện các chiến lược sức khỏe cần sự hợp tác từ nhiều lĩnh vực.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng thực hiện kế hoạch.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh thực hiện chính sách.