Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure food security

B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo an ninh thực phẩm phr.

Định nghĩa · to guarantee availability of safe food

“Governments must ensure food security for all citizens.”Chính phủ phải đảm bảo an ninh thực phẩm cho tất cả công dân.

“Ensuring food security is vital for public health.”Đảm bảo an ninh thực phẩm là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.

Đồng nghĩa guarantee food safety
Cụm hay dùng ensure food security

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của thực phẩm an toàn.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về dinh dưỡng và sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...