Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create soundscapes

/kriˈeɪt ˈsaʊndskeɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra không gian âm thanh phr.

Định nghĩa · to design auditory environments or atmospheres

“Artists often create soundscapes for films.”Các nghệ sĩ thường tạo ra không gian âm thanh cho phim.

“Creating soundscapes can enhance the listening experience.”Tạo ra không gian âm thanh có thể nâng cao trải nghiệm nghe.

Mẹo IELTS · Nói về cách không gian âm thanh ảnh hưởng đến cảm xúc.

Ghi chú · Cần thiết trong sản xuất âm nhạc và phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...