Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage vaccination uptake

/ɪnˈkɜːrɪdʒ vækˈsɪneɪʃən ʌpˈteɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích và tăng cường số người tiêm chủng phr.

Định nghĩa · to promote and increase the number of people getting vaccinated

“Programs aim to encourage vaccination uptake among children.”Các chương trình nhằm khuyến khích việc tiêm chủng cho trẻ em.

“Public campaigns are designed to encourage vaccination uptake.”Các chiến dịch công cộng được thiết kế để khuyến khích việc tiêm chủng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện quan điểm về sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các chiến dịch tiêm chủng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...