Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build health literacy

/bɪld hɛlθ ˈlɪtərəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện sự hiểu biết của mọi người về thông tin sức khỏe phr.

Định nghĩa · to improve people's understanding of health information

“Programs are designed to build health literacy among communities.”Các chương trình được thiết kế để xây dựng khả năng hiểu biết về sức khỏe trong cộng đồng.

“Building health literacy is essential for informed decision-making.”Xây dựng khả năng hiểu biết về sức khỏe là cần thiết cho việc ra quyết định có thông tin.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giải thích thông tin sức khỏe.

Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong các chương trình giáo dục sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...