Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance health communication

/ɪnˈhæns hɛlθ kəˌmjunɪˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện cách thức thông tin sức khỏe được chia sẻ phr.

Định nghĩa · to improve the ways health information is shared

“Enhancing health communication can lead to better public understanding.”Cải thiện giao tiếp sức khỏe có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn của công chúng.

“Organizations work to enhance health communication strategies.”Các tổ chức làm việc để cải thiện chiến lược giao tiếp sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể khi viết về giao tiếp sức khỏe.

Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong các chiến dịch sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...