create musical experiences
Nghĩa
Định nghĩa · to design events that engage people with music
“The festival aims to create musical experiences for all ages.”Lễ hội nhằm tạo ra những trải nghiệm âm nhạc cho mọi lứa tuổi.
“They strive to create musical experiences that inspire creativity.”Họ nỗ lực tạo ra những trải nghiệm âm nhạc kích thích sự sáng tạo.
Mẹo IELTS · Nên dùng cụm từ này khi nói về sự kiện âm nhạc.
Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh tổ chức sự kiện âm nhạc.