Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop music initiatives

/dɪˈvɛl.əp ˈmjuː.zɪk ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các chương trình nhằm cải thiện sự tham gia vào âm nhạc phr.

Định nghĩa · to create programs aimed at improving music engagement

“They develop music initiatives to engage the community.”Họ phát triển các sáng kiến âm nhạc để gắn kết cộng đồng.

“Developing music initiatives can foster collaboration among artists.”Phát triển các sáng kiến âm nhạc có thể thúc đẩy sự hợp tác giữa các nghệ sĩ.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về chương trình âm nhạc.

Ghi chú · Thích hợp trong bối cảnh phát triển âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...