Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build health partnerships

/bɪld hɛlθ ˈpɑrtənərʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng các quan hệ đối tác về sức khỏe phr.

Định nghĩa · to create collaborations for health improvement

“Organizations aim to build health partnerships for better outcomes.”Các tổ chức nhằm xây dựng các quan hệ đối tác về sức khỏe để có kết quả tốt hơn.

“Building health partnerships can enhance community resources.”Việc xây dựng các quan hệ đối tác về sức khỏe có thể nâng cao các nguồn lực cộng đồng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các đối tác cụ thể khi sử dụng.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh hợp tác y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...