Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop health literacy

/dɪˈvɛlɪp hɛlθ ˈlɪtərəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển kiến thức sức khỏe phr.

Định nghĩa · to improve people's understanding of health information

“Programs aim to develop health literacy in underserved communities.”Các chương trình nhằm phát triển kiến thức sức khỏe ở các cộng đồng thiếu thốn.

“Developing health literacy is crucial for informed decision-making.”Phát triển kiến thức sức khỏe là rất quan trọng cho việc ra quyết định thông minh.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể khi nói về giáo dục sức khỏe.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong giáo dục y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...