Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in someone’s shoes

B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu hoàn cảnh của người khác. phr.

Định nghĩa · To understand someone else's situation.

“I can’t imagine being in her shoes right now.”Tôi không thể tưởng tượng mình ở trong hoàn cảnh của cô ấy bây giờ.

“It's important to be in someone’s shoes before judging.”Quan trọng là phải hiểu hoàn cảnh của người khác trước khi phán xét.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự thấu hiểu trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự đồng cảm trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...