Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compose music pieces

B2 IELTS

Nghĩa

sáng tác các tác phẩm âm nhạc phr.

Định nghĩa · write and create musical works.

“She loves to compose music pieces in her free time.”Cô ấy thích sáng tác các tác phẩm âm nhạc trong thời gian rảnh.

“Many composers aim to compose music pieces for films.”Nhiều nhà soạn nhạc muốn sáng tác các tác phẩm âm nhạc cho phim.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thực tế để minh họa cho quan điểm.

Ghi chú · Sáng tác âm nhạc là một kỹ năng cần thời gian phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...