Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expand health access

/ɪkˈspænd hɛlθ ˈæksɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng khả năng tiếp cận dịch vụ sức khỏe phr.

Định nghĩa · to increase the availability of health services

“Policies are needed to expand health access for underserved populations.”Cần có các chính sách để mở rộng khả năng tiếp cận sức khỏe cho các nhóm dân cư chưa được phục vụ đầy đủ.

“Efforts to expand health access have been successful.”Nỗ lực mở rộng khả năng tiếp cận sức khỏe đã đạt được thành công.

Mẹo IELTS · Đưa ra lập luận rõ ràng khi nói về khả năng tiếp cận sức khỏe.

Ghi chú · Quan trọng trong việc xây dựng hệ thống y tế công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...