Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implement electoral reforms

B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện cải cách bầu cử. phr.

Định nghĩa · to put in place changes to the voting process.

“The committee plans to implement electoral reforms to increase fairness.”Ủy ban dự định thực hiện cải cách bầu cử để tăng tính công bằng.

“Many countries need to implement electoral reforms to enhance democracy.”Nhiều quốc gia cần thực hiện cải cách bầu cử để nâng cao nền dân chủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về chính trị.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh cải cách chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...