Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen civil liberties

B2 IELTS

Nghĩa

củng cố quyền tự do dân sự. phr.

Định nghĩa · to improve and protect individual rights.

“Laws should strengthen civil liberties for all citizens.”Các luật nên củng cố quyền tự do dân sự cho tất cả công dân.

“Activists work to strengthen civil liberties worldwide.”Các nhà hoạt động làm việc để củng cố quyền tự do dân sự trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Đưa cụm này vào bài viết về nhân quyền.

Ghi chú · Liên quan đến quyền lợi của công dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...