Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate political dialogue

B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng đối thoại chính trị. phr.

Định nghĩa · to encourage open discussions about political issues.

“It is essential to cultivate political dialogue in a democracy.”Điều cần thiết là nuôi dưỡng đối thoại chính trị trong một nền dân chủ.

“Cultivating political dialogue can help bridge divides.”Nuôi dưỡng đối thoại chính trị có thể giúp thu hẹp những khác biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự cần thiết của đối thoại.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...