Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in view

/kʌm ɪn vju/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên rõ ràng hoặc dễ thấy v.

Định nghĩa · to become visible or noticeable

“The mountains came in view as we drove.”Những ngọn núi trở nên rõ ràng khi chúng tôi lái xe.

“The solution came in view after much discussion.”Giải pháp trở nên rõ ràng sau nhiều cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả sự xuất hiện.

Ghi chú · Dùng khi muốn nói về sự xuất hiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...