Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring in perspective

/brɪŋ ɪn pərˈspɛktɪv/ B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp một góc nhìn hoặc hiểu biết khác v.

Định nghĩa · to provide a different viewpoint or understanding

“This data brings in perspective on the issue.”Dữ liệu này cung cấp góc nhìn về vấn đề.

“She brings in perspective on the matter during discussions.”Cô ấy cung cấp góc nhìn về vấn đề trong các cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về sự hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...