Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in for support

/kʌm ɪn fɔr səˈpɔrt/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận được sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ v.

Định nghĩa · to receive help or assistance

“The project came in for support from the community.”Dự án đã nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng.

“He came in for support during tough times.”Anh ấy đã nhận được sự hỗ trợ trong những thời điểm khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự giúp đỡ.

Ghi chú · Dùng khi bạn nói về sự hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...