Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in for attention

/kʌm ɪn fɔr əˈtɛnʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận được sự chú ý hoặc công nhận v.

Định nghĩa · to receive notice or recognition

“The new policy came in for attention from the media.”Chính sách mới đã nhận được sự chú ý từ truyền thông.

“He came in for attention due to his achievements.”Anh ấy đã nhận được sự chú ý nhờ những thành tựu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự nổi bật.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về sự chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...