come in for attention
Nghĩa
Định nghĩa · to receive notice or recognition
“The new policy came in for attention from the media.”Chính sách mới đã nhận được sự chú ý từ truyền thông.
“He came in for attention due to his achievements.”Anh ấy đã nhận được sự chú ý nhờ những thành tựu của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự nổi bật.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về sự chú ý.