Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase accessibility

/ɪnˈkriːs əkˈsɛsəˌbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường khả năng tiếp cận phr.

Định nghĩa · to make something easier to reach or use

“Websites should increase accessibility for all users.”Các trang web nên tăng cường khả năng tiếp cận cho tất cả người dùng.

“Increasing accessibility is important in education.”Tăng cường khả năng tiếp cận là rất quan trọng trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về việc tiếp cận thông tin.

Ghi chú · Cần thiết trong thiết kế web.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...