Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance health literacy

/ədˈvæns hɛlθ ˈlɪtərəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao hiểu biết về sức khỏe phr.

Định nghĩa · to improve understanding of health information

“Programs aim to advance health literacy in communities.”Các chương trình nhằm nâng cao hiểu biết về sức khỏe trong cộng đồng.

“Advancing health literacy is essential for informed decisions.”Nâng cao hiểu biết về sức khỏe là rất cần thiết cho các quyết định thông minh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ phong phú để thể hiện quan điểm.

Ghi chú · Cần thiết để cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...