Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share health findings

/ʃɛr hɛlθ ˈfaɪndɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

chia sẻ kết quả từ nghiên cứu sức khỏe phr.

Định nghĩa · to communicate results from health research

“Researchers should share health findings with the public.”Các nhà nghiên cứu nên chia sẻ kết quả sức khỏe với công chúng.

“Sharing health findings can improve community awareness.”Chia sẻ các phát hiện về sức khỏe có thể nâng cao nhận thức của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan trọng của việc chia sẻ thông tin.

Ghi chú · Cần thiết trong việc truyền đạt thông tin sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...