provide health services
Nghĩa
Định nghĩa · to offer medical and health support
“Hospitals provide health services to the community.”Các bệnh viện cung cấp dịch vụ y tế cho cộng đồng.
“Providing health services can improve overall well-being.”Cung cấp dịch vụ sức khỏe có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết của dịch vụ y tế.
Ghi chú · Cần thiết trong việc chăm sóc sức khỏe cộng đồng.