Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop conservation partnerships

/dɪˈvɛləp kənˈsɜrˈveɪʃən ˈpɑrtənərʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các đối tác bảo tồn phr.

Định nghĩa · create alliances for conservation efforts

“Developing conservation partnerships can strengthen efforts.”Phát triển các đối tác bảo tồn có thể củng cố các nỗ lực.

“We need to develop conservation partnerships with local communities.”Chúng ta cần phát triển các đối tác bảo tồn với các cộng đồng địa phương.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc hợp tác trong bảo tồn.

Ghi chú · Đối tác giúp tăng cường hiệu quả bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...