Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in habitat restoration

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈhæbɪtæt rɪˌstɔrˈeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào nỗ lực khôi phục môi trường sống phr.

Định nghĩa · participate in efforts to restore habitats

“Volunteers can engage in habitat restoration projects to help wildlife.”Các tình nguyện viên có thể tham gia vào các dự án khôi phục môi trường sống để giúp động vật.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về dự án khôi phục có thể làm bài viết của bạn cụ thể hơn.

Ghi chú · Khôi phục môi trường sống cần sự tham gia của nhiều người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...