Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost health outcomes

/buːst hɛlθ ˈaʊt.kʌmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Cải thiện kết quả liên quan đến sức khỏe. phr.

Định nghĩa · Improve results related to health.

“Investing in education can boost health outcomes for children.”Đầu tư vào giáo dục có thể cải thiện kết quả sức khỏe cho trẻ em.

“Programs designed to boost health outcomes are essential.”Các chương trình được thiết kế để cải thiện kết quả sức khỏe là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về cải thiện sức khỏe.

Ghi chú · Cải thiện kết quả sức khỏe giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...