Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance health technologies

/ədˈvæns hɛlθ tɛkˈnɒlədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Thúc đẩy sự phát triển của các công nghệ sức khỏe mới. phr.

Định nghĩa · Promote the development of new health tools.

“Countries should advance health technologies for better care.”Các quốc gia nên thúc đẩy công nghệ sức khỏe để có dịch vụ tốt hơn.

“Advancing health technologies can improve patient treatment.”Thúc đẩy công nghệ sức khỏe có thể cải thiện điều trị cho bệnh nhân.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về công nghệ trong chăm sóc sức khỏe trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Công nghệ sức khỏe mới giúp cải thiện dịch vụ chăm sóc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...