Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel checklist

/ˈtrævəl ˈtʃɛkˌlɪst/ B2 IELTS

Nghĩa

Danh sách các vật dụng cần chuẩn bị cho chuyến đi. phr.

Định nghĩa · A list of items to prepare for a trip.

“I created a travel checklist to ensure I don't forget anything.”Tôi đã tạo một danh sách kiểm tra du lịch để đảm bảo không quên bất kỳ điều gì.

“Using a travel checklist helps pack efficiently.”Sử dụng danh sách kiểm tra du lịch giúp đóng gói hiệu quả.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về chuẩn bị cho chuyến đi.

Ghi chú · Giúp bạn chuẩn bị tốt hơn cho chuyến đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...