Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop preventive care

/dɪˈvɛlɪp prɪˈvɛn.tɪv kɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển chăm sóc phòng ngừa phr.

Định nghĩa · to create services that prevent illness

“Health systems should develop preventive care programs.”Các hệ thống y tế nên phát triển các chương trình chăm sóc phòng ngừa.

“Developing preventive care can reduce healthcare costs.”Phát triển chăm sóc phòng ngừa có thể giảm chi phí chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự cần thiết của chăm sóc phòng ngừa.

Ghi chú · Giúp ngăn ngừa bệnh tật hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...