Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

algorithmic solutions

/ˌælɡəˈrɪðɪk səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các phương pháp hoặc quy trình dựa trên thuật toán để giải quyết vấn đề. phr.

Định nghĩa · Methods or processes based on algorithms to solve problems.

“Algorithmic solutions can optimize business operations.”Các giải pháp thuật toán có thể tối ưu hóa hoạt động kinh doanh.

“They are developing algorithmic solutions for traffic management.”Họ đang phát triển các giải pháp thuật toán cho quản lý giao thông.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ứng dụng thực tế của thuật toán để gây ấn tượng.

Ghi chú · Giải pháp thuật toán thường được áp dụng trong AI.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...