Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smart algorithms

/smɑrt ˈælɡərɪðəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các thuật toán tiên tiến có khả năng thích ứng và học từ dữ liệu. phr.

Định nghĩa · Advanced algorithms that adapt and learn from data.

“Smart algorithms enhance user experience in applications.”Các thuật toán thông minh nâng cao trải nghiệm người dùng trong các ứng dụng.

“They are using smart algorithms for personalized recommendations.”Họ đang sử dụng các thuật toán thông minh để gợi ý cá nhân hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng các ví dụ thực tế để minh họa cho thuật toán thông minh.

Ghi chú · Thuật toán thông minh đang trở nên phổ biến trong công nghệ hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...