Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mainly

/ˈmeɪnli/ B1

Nghĩa

chủ yếu trạng từ

Định nghĩa · For the most part; primarily.

“I mainly read fiction books.”Tôi chủ yếu đọc sách hư cấu.

“She mainly works from home.”Cô ấy chủ yếu làm việc tại nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh điều chính.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự ưu tiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...