Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

actor

/ˈæktər/ B1

Nghĩa

diễn viên (nam) n

Định nghĩa · A person who acts in plays, movies, or shows.

“The actor won several awards.”Diễn viên đã giành nhiều giải thưởng.

“He is a famous actor.”Anh ấy là diễn viên nổi tiếng.

Đồng nghĩa performerthespian

Mẹo IELTS · Nói về diễn viên nổi tiếng trong bài nói của bạn.

Ghi chú · Diễn viên nam; nữ là actress.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...