Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work strategies

/wɜrk ˈstrætədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

chiến lược công việc phr.

Định nghĩa · plans for achieving work goals

“Effective work strategies improve productivity.”Chiến lược công việc hiệu quả cải thiện năng suất.

“Teams develop work strategies to meet deadlines.”Các nhóm phát triển chiến lược công việc để hoàn thành đúng hạn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ chiến lược trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Liên quan đến cách thức thực hiện công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...