Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in light of evidence

/ɪn laɪt ʌv ˈɛvɪdəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Xem xét bằng chứng có sẵn. phr.

Định nghĩa · Considering the available evidence.

“In light of evidence, we must reconsider our approach.”Xem xét bằng chứng, chúng ta phải xem xét lại cách tiếp cận của mình.

“The decision was made in light of evidence from recent studies.”Quyết định được đưa ra dựa trên bằng chứng từ các nghiên cứu gần đây.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phân tích chặt chẽ.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...