Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in response to the demand

/ɪn rɪˈspɑːns tuː ðə dɪˈmænd/ B2 IELTS

Nghĩa

Phản ứng với nhu cầu hoặc yêu cầu. phr.

Định nghĩa · Reacting to the needs or requests.

“In response to the demand, the company increased production.”Để đáp ứng nhu cầu, công ty đã tăng sản xuất.

“The policy was created in response to the demand for sustainability.”Chính sách được tạo ra để đáp ứng nhu cầu về tính bền vững.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhạy bén với nhu cầu.

Ghi chú · Thích hợp cho các chủ đề về kinh tế và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...