Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resulting from the analysis

/rɪˈzʌltɪŋ frəm ði əˈnæləsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Phát sinh từ phân tích. phr.

Định nghĩa · Arising as a result of analysis.

“The recommendations are resulting from the analysis of the data.”Các khuyến nghị phát sinh từ phân tích dữ liệu.

“The conclusions are resulting from the analysis of recent trends.”Các kết luận phát sinh từ phân tích xu hướng gần đây.

Mẹo IELTS · Giúp thể hiện sự liên kết giữa dữ liệu và kết luận.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...