Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in relation to the issue

/ɪn rɪˈleɪʃən tuː ði ˈɪʃuː/ B2 IELTS

Nghĩa

Liên quan đến chủ đề hiện tại. phr.

Định nghĩa · Concerning the topic at hand.

“In relation to the issue, further investigation is needed.”Liên quan đến vấn đề, cần thêm điều tra.

“The report discusses findings in relation to the issue of climate change.”Báo cáo thảo luận về các phát hiện liên quan đến vấn đề biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự liên quan đến vấn đề cụ thể.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các thảo luận học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...