following the results
Nghĩa
Định nghĩa · After the outcomes have been determined.
“Following the results, adjustments were made to the strategy.”Sau khi kết quả được đưa ra, các điều chỉnh đã được thực hiện cho chiến lược.
“Following the results, a new plan was developed.”Sau khi kết quả được đưa ra, một kế hoạch mới đã được phát triển.
Mẹo IELTS · Giúp làm rõ mối quan hệ giữa kết quả và hành động tiếp theo.
Ghi chú · Thường được dùng trong các báo cáo nghiên cứu.