Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a result of recent developments

/æz ə rɪˈzʌlt əv ˈriːsənt dɪˈvɛləpmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

Do những thay đổi hoặc tiến bộ mới. phr.

Định nghĩa · Due to new changes or advancements.

“As a result of recent developments, the strategy was updated.”Do những phát triển gần đây, chiến lược đã được cập nhật.

“The project was delayed as a result of recent developments in technology.”Dự án bị trì hoãn do những phát triển gần đây trong công nghệ.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tính cấp thiết của sự thay đổi.

Ghi chú · Thích hợp cho các bài viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...