as a result of recent developments
Nghĩa
Định nghĩa · Due to new changes or advancements.
“As a result of recent developments, the strategy was updated.”Do những phát triển gần đây, chiến lược đã được cập nhật.
“The project was delayed as a result of recent developments in technology.”Dự án bị trì hoãn do những phát triển gần đây trong công nghệ.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tính cấp thiết của sự thay đổi.
Ghi chú · Thích hợp cho các bài viết học thuật.