Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in terms of impact

/ɪn tɜːrmz əv ˈɪmpækt/ B2 IELTS

Nghĩa

Liên quan đến tác động hoặc ảnh hưởng. phr.

Định nghĩa · Regarding the effects or influence.

“In terms of impact, the policy has been effective.”Về tác động, chính sách đã có hiệu quả.

“In terms of impact on the environment, changes are necessary.”Về tác động đến môi trường, các thay đổi là cần thiết.

Mẹo IELTS · Giúp làm rõ các khía cạnh khác nhau của vấn đề.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...