Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in relation to recent trends

/ɪn rɪˈleɪʃən tuː ˈriːsənt trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

Liên quan đến các xu hướng hiện tại. phr.

Định nghĩa · Concerning current patterns or movements.

“In relation to recent trends, we must adapt our approach.”Liên quan đến các xu hướng gần đây, chúng ta phải thích nghi với cách tiếp cận của mình.

“The analysis focuses on changes in relation to recent trends.”Phân tích tập trung vào các thay đổi liên quan đến các xu hướng gần đây.

Mẹo IELTS · Giúp thể hiện sự liên quan giữa các yếu tố.

Ghi chú · Thích hợp cho các bài viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...