Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to lend an ear

B2 IELTS

Nghĩa

lắng nghe một cách cẩn thận và chú ý phr.

Định nghĩa · to listen carefully and attentively

“He is always there to lend an ear.”Anh ấy luôn sẵn sàng lắng nghe.

“Sometimes, we just need someone to lend an ear.”Đôi khi, chúng ta chỉ cần ai đó lắng nghe.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự hỗ trợ tinh thần trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự quan tâm trong mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...