Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

due to the influence of

B2 IELTS

Nghĩa

do ảnh hưởng của điều gì đó. phr.

Định nghĩa · because of the effect or impact of something.

“The project was delayed due to the influence of weather conditions.”Dự án bị trì hoãn do ảnh hưởng của điều kiện thời tiết.

“The students performed better due to the influence of effective teaching methods.”Học sinh đã làm tốt hơn nhờ ảnh hưởng của các phương pháp giảng dạy hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh nguyên nhân trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng để chỉ nguyên nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...