Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in terms of cause

B2 IELTS

Nghĩa

khi bàn về nguyên nhân của điều gì đó. phr.

Định nghĩa · when discussing the cause of something.

“In terms of cause, several factors contributed to the issue.”Khi bàn về nguyên nhân, nhiều yếu tố đã góp phần vào vấn đề.

“In terms of cause, we must consider both internal and external factors.”Khi bàn về nguyên nhân, chúng ta phải xem xét cả yếu tố nội bộ và bên ngoài.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo sự rõ ràng trong lập luận của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này giúp làm rõ ý khi thảo luận về nguyên nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...