resulting from the fact that
Nghĩa
Định nghĩa · happening because of a certain fact.
“The delay was resulting from the fact that many employees were absent.”Sự chậm trễ xảy ra do thực tế là nhiều nhân viên vắng mặt.
“The increase in sales was resulting from the fact that the product was well-received.”Sự tăng trưởng doanh số xảy ra do thực tế là sản phẩm được đón nhận tốt.
Mẹo IELTS · Giúp bạn trình bày lý do một cách chi tiết hơn.
Ghi chú · Dùng để làm rõ lý do trong văn viết.