Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stemming from the issue of

B2 IELTS

Nghĩa

xuất phát từ một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể. phr.

Định nghĩa · originating from a particular problem or topic.

“The challenges stemming from the issue of climate change require urgent attention.”Các thách thức xuất phát từ vấn đề biến đổi khí hậu cần được chú ý gấp.

“The solutions stemming from the issue of education reform are being debated.”Các giải pháp xuất phát từ vấn đề cải cách giáo dục đang được thảo luận.

Mẹo IELTS · Giúp bạn làm rõ lý do trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguồn gốc của vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...