Kho từ › Cụm học thuật · expressing cause › resulting from our analysis

resulting from our analysis

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing cause IELTS
xuất phát từ sự phân tích của chúng tôi
UK /rɪˈzʌltɪŋ frəm aʊər əˈnælɪsɪs/ · US /rɪˈzʌltɪŋ frəm aʊər əˈnælɪsɪs/
coming from our examination
The conclusions are resulting from our analysis of the data.
→ Các kết luận xuất phát từ phân tích dữ liệu của chúng tôi.
The recommendations are resulting from our analysis.→ Các khuyến nghị xuất phát từ phân tích của chúng tôi.
Đồng nghĩa
arising from our examinationstemming from our analysis
Collocations
resulting from researchresulting from evaluation
🎯 IELTS: Sử dụng câu này để kết nối giữa phân tích và kết quả.
Thể hiện kết quả của quá trình phân tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...